Bỏ qua tới nội dung chính
Học ngay

JLPT N5 · Chữ Hán

Kanji N5: 103 chữ Hán kèm âm Hán Việt, nghĩa và cách đọc

Bảng 103 chữ Hán trình độ N5 (ước lượng) với âm Hán Việt, nghĩa tiếng Việt, âm On, âm Kun và số nét — xếp theo lớp học ở Nhật rồi theo số nét, từ dễ đến khó.

Cập nhật 02/11/2026

Tóm tắt nhanh: kanji JLPT N5

Học miễn phí cùng Tako

Bảng kanji N5

Kanji N5: Hán Việt, nghĩa, âm On, âm Kun, số nét
ChữHán ViệtNghĩaÂm OnÂm KunNét
一NHẤTmộtイチ、イツひと-、ひと(つ)1
七THẤTbảyシチなな、なな(つ)、なの2
九CỬUchínキュウ、クここの、ここの(つ)2
二NHỊhaiニ、ジふた、ふた(つ)、ふたたび2
人NHÂNngườiジン、ニンひと、-り、-と2
入NHẬPvàoニュウ、ジュい(る)、-い(る)、-い(り)2
八BÁTtámハチ、ハツや、や(つ)、やっ(つ)2
十THẬPmườiジュウ、ジッとお、と、そ2
三TAMbaサン、ゾウみ、み(つ)、みっ(つ)3
上THƯỢNGtrên; lênジョウ、ショウうえ、-うえ、うわ-3
下HẠdưới; xuốngカ、ゲした、しも、もと3
千THIÊNnghìnセンち3
口KHẨUmiệng; cửa ra vàoコウ、クくち3
土THỔđấtド、トつち3
大ĐẠIto, lớnダイ、タイおお-、おお(きい)、-おお(いに)3
女NỮphụ nữ, con gáiジョ、ニョおんな、め3
子TỬcon, trẻ emシ、スこ、-こ、ね3
小TIỂUnhỏショウちい(さい)、こ-、お-3
山SƠNnúiサン、センやま3
川XUYÊNsôngセンかわ3
中TRUNGbên trong; giữaチュウなか、うち、あた(る)4
五NGŨnăm (số 5)ゴいつ、いつ(つ)4
六LỤCsáuロク、リクむ、む(つ)、むっ(つ)4
円VIÊNyên (tiền Nhật); hình trònエンまる(い)、まる、まど4
天THIÊNtrờiテンあまつ、あめ、あま-4
手THỦtayシュ、ズて、て-、-て4
日NHẬTmặt trời; ngàyニチ、ジツひ、-び、-か4
月NGUYỆTmặt trăng; thángゲツ、ガツつき4
木MỘCcây; gỗボク、モクき、こ-4
水THỦYnướcスイみず、みず-4
火HỎAlửaカひ、-び、ほ-4
出XUẤTra, xuất raシュツ、スイで(る)、-で、だ(す)5
右HỮUbên phảiウ、ユウみぎ5
四TỨbốnシよ、よ(つ)、よっ(つ)5
左TẢbên tráiサ、シャひだり5
本BẢNsách; gốcホンもと5
生SINHsống; sinh raセイ、ショウい(きる)、い(かす)、い(ける)5
白BẠCHtrắngハク、ビャクしろ、しら-、しろ(い)5
目MỤCmắtモク、ボクめ、-め、ま-5
立LẬPđứngリツ、リュウた(つ)、-た(つ)、た(ち-)5
休HƯUnghỉ ngơiキュウやす(む)、やす(まる)、やす(める)6
先TIÊNtrước; tiên sinhセンさき、ま(ず)6
名DANHtênメイ、ミョウな、-な6
年NIÊNnăm (thời gian)ネンとし6
気KHÍkhí; tinh thần, tâm trạngキ、ケいき、き6
百BÁCHtrămヒャク、ビャクもも6
耳NHĨtaiジみみ6
男NAMđàn ông, con traiダン、ナンおとこ、お7
花HOAhoaカ、ケはな7
見KIẾNnhìn, xemケンみ(る)、み(える)、み(せる)7
足TÚCchân; đủソクあし、た(りる)、た(る)7
車XAxeシャくるま7
学HỌChọcガクまな(ぶ)8
空KHÔNGbầu trời; trống rỗngクウそら、あ(く)、あ(き)8
金KIMvàng; tiềnキン、コンかね、かな-、-がね8
雨VŨmưaウあめ、あま-、-さめ8
校HIỆUtrường họcコウ、キョウ—10
万VẠNmười nghìnマン、バンよろず3
今KIMbây giờコン、キンいま4
分PHÂNphút; chia; hiểuブン、フンわ(ける)、わ(け)、わ(かれる)4
午NGỌbuổi trưaゴうま4
友HỮUbạn bèユウとも4
少THIỂUítショウすく(ない)、すこ(し)4
父PHỤbố, chaフちち4
北BẮCphía bắcホクきた5
半BÁNmột nửaハンなか(ば)5
古CỔcũ, xưaコふる(い)、ふる-、-ふる(す)5
外NGOẠIbên ngoàiガイ、ゲそと、ほか、はず(す)5
母MẪUmẹボはは、も5
会HỘIgặp; hội họpカイ、エあ(う)、あ(わせる)、あつ(まる)6
多ĐAnhiềuタおお(い)、まさ(に)、まさ(る)6
毎MỖImỗiマイごと、-ごと(に)6
行HÀNHđi; tiến hànhコウ、ギョウい(く)、ゆ(く)、-ゆ(き)6
西TÂYphía tâyセイ、サイにし6
何HÀcái gìカなに、なん、なに-7
来LAIđếnライ、タイく(る)、きた(る)、きた(す)7
社XÃcông ty; xã hội; đềnシャやしろ7
言NGÔNnói; lời nóiゲン、ゴンい(う)、こと7
国QUỐCđất nướcコクくに8
店ĐIẾMcửa hàngテンみせ、たな8
東ĐÔNGphía đôngトウひがし8
長TRƯỜNGdài; người đứng đầuチョウなが(い)、おさ8
前TIỀNphía trước; trước đâyゼンまえ、-まえ9
南NAMphía namナン、ナみなみ9
後HẬUsau; phía sauゴ、コウのち、うし(ろ)、うしろ9
食THỰCănショク、ジキく(う)、く(らう)、た(べる)9
時THỜIthời gian; giờジとき、-どき10
書THƯviết; sáchショか(く)、-が(き)、-がき10
高CAOcao; đắtコウたか(い)、たか、-だか10
週CHUtuầnシュウ—11
魚NGƯcáギョうお、さかな、-ざかな11
買MÃImuaバイか(う)12
道ĐẠOcon đường; đạoドウ、トウみち、いう12
間GIANkhoảng giữa; thời gianカン、ケンあいだ、ま、あい12
新TÂNmớiシンあたら(しい)、あら(た)、あら-13
話THOẠInói chuyện; câu chuyệnワはな(す)、はなし13
電ĐIỆNđiệnデン—13
聞VĂNnghe; hỏiブン、モンき(く)、き(こえる)14
語NGỮngôn ngữ, từ ngữゴかた(る)、かた(らう)14
読ĐỘCđọcドク、トクよ(む)、-よ(み)14
安ANyên ổn; rẻアンやす(い)、やす(まる)、やす6
飲ẨMuốngイン、オンの(む)、-の(み)12
駅DỊCHnhà gaエキ—14

Âm On/Kun hiển thị tối đa 2 âm On và 3 âm Kun thường gặp nhất trong KANJIDIC2.

Cách học kanji N5 hiệu quả

Câu hỏi thường gặp về kanji N5

Kanji N5 có bao nhiêu chữ?

Ước tính phổ biến khoảng 80–100 chữ. Trang này dùng 103 chữ thuộc cấp 4 trong phân loại JLPT cũ (trước 2010) của KANJIDIC2 — gần tương đương N5 hiện nay, chỉ mang tính tham khảo.

Nên học âm On hay âm Kun trước?

Học theo từ: mỗi chữ học kèm 1–2 từ thông dụng (ví dụ 日 trong 日本, 毎日). Âm Hán Việt giúp người Việt đoán nghĩa và nhớ âm On nhanh hơn.

Kanji N5 có bị hỏi viết tay không?

Không. JLPT là thi trắc nghiệm: có dạng đọc chữ Hán (漢字読み) và chọn chữ Hán đúng (表記), không yêu cầu viết tay.

Nguồn & giấy phép

Âm Hán Việt và nghĩa tiếng Việt do Tako JLPT viết (âm Hán Việt có đối chiếu trường “vietnam” của KANJIDIC2). Âm On/Kun, số nét và phân cấp chữ Hán lấy từ KANJIDIC2; cách đọc từ vựng được đối chiếu với JMdict — cả hai © Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG), dùng theo giấy phép CC BY-SA 4.0 (điều khoản EDRDG). Phần danh sách trên trang này cũng được chia sẻ theo CC BY-SA 4.0. Chi tiết ở Bản quyền & ghi công.

Xem thêm

Tổng quan JLPT N5 · Từ vựng N5 · Kanji N5 · Ngữ pháp N5 · Câu hỏi mẫu N5

Câu hỏi mẫu N4 · Câu hỏi mẫu N3 · Câu hỏi mẫu N2 · Câu hỏi mẫu N1 · Hướng dẫn thi JLPT · Tổng quan JLPT