JLPT N5 · Chữ Hán
Kanji N5: 103 chữ Hán kèm âm Hán Việt, nghĩa và cách đọc
Bảng 103 chữ Hán trình độ N5 (ước lượng) với âm Hán Việt, nghĩa tiếng Việt, âm On, âm Kun và số nét — xếp theo lớp học ở Nhật rồi theo số nét, từ dễ đến khó.
Tóm tắt nhanh: kanji JLPT N5
- 103 chữ trong bảng thuộc cấp 4 theo phân loại JLPT cũ (4 cấp, trước 2010) ghi trong KANJIDIC2 — xấp xỉ phần chữ Hán của N5. Đây là ước lượng: JLPT hiện không công bố danh sách chữ Hán chính thức.
- Khối lượng chữ Hán cả cấp N5 theo ước tính phổ biến: khoảng 100 chữ.
- Âm Hán Việt (in hoa) là mẹo nhớ cho người Việt; âm On viết bằng katakana, âm Kun bằng hiragana (phần trong ngoặc là đuôi okurigana).
Bảng kanji N5
| Chữ | Hán Việt | Nghĩa | Âm On | Âm Kun | Nét |
|---|---|---|---|---|---|
| 一 | NHẤT | một | イチ、イツ | ひと-、ひと(つ) | 1 |
| 七 | THẤT | bảy | シチ | なな、なな(つ)、なの | 2 |
| 九 | CỬU | chín | キュウ、ク | ここの、ここの(つ) | 2 |
| 二 | NHỊ | hai | ニ、ジ | ふた、ふた(つ)、ふたたび | 2 |
| 人 | NHÂN | người | ジン、ニン | ひと、-り、-と | 2 |
| 入 | NHẬP | vào | ニュウ、ジュ | い(る)、-い(る)、-い(り) | 2 |
| 八 | BÁT | tám | ハチ、ハツ | や、や(つ)、やっ(つ) | 2 |
| 十 | THẬP | mười | ジュウ、ジッ | とお、と、そ | 2 |
| 三 | TAM | ba | サン、ゾウ | み、み(つ)、みっ(つ) | 3 |
| 上 | THƯỢNG | trên; lên | ジョウ、ショウ | うえ、-うえ、うわ- | 3 |
| 下 | HẠ | dưới; xuống | カ、ゲ | した、しも、もと | 3 |
| 千 | THIÊN | nghìn | セン | ち | 3 |
| 口 | KHẨU | miệng; cửa ra vào | コウ、ク | くち | 3 |
| 土 | THỔ | đất | ド、ト | つち | 3 |
| 大 | ĐẠI | to, lớn | ダイ、タイ | おお-、おお(きい)、-おお(いに) | 3 |
| 女 | NỮ | phụ nữ, con gái | ジョ、ニョ | おんな、め | 3 |
| 子 | TỬ | con, trẻ em | シ、ス | こ、-こ、ね | 3 |
| 小 | TIỂU | nhỏ | ショウ | ちい(さい)、こ-、お- | 3 |
| 山 | SƠN | núi | サン、セン | やま | 3 |
| 川 | XUYÊN | sông | セン | かわ | 3 |
| 中 | TRUNG | bên trong; giữa | チュウ | なか、うち、あた(る) | 4 |
| 五 | NGŨ | năm (số 5) | ゴ | いつ、いつ(つ) | 4 |
| 六 | LỤC | sáu | ロク、リク | む、む(つ)、むっ(つ) | 4 |
| 円 | VIÊN | yên (tiền Nhật); hình tròn | エン | まる(い)、まる、まど | 4 |
| 天 | THIÊN | trời | テン | あまつ、あめ、あま- | 4 |
| 手 | THỦ | tay | シュ、ズ | て、て-、-て | 4 |
| 日 | NHẬT | mặt trời; ngày | ニチ、ジツ | ひ、-び、-か | 4 |
| 月 | NGUYỆT | mặt trăng; tháng | ゲツ、ガツ | つき | 4 |
| 木 | MỘC | cây; gỗ | ボク、モク | き、こ- | 4 |
| 水 | THỦY | nước | スイ | みず、みず- | 4 |
| 火 | HỎA | lửa | カ | ひ、-び、ほ- | 4 |
| 出 | XUẤT | ra, xuất ra | シュツ、スイ | で(る)、-で、だ(す) | 5 |
| 右 | HỮU | bên phải | ウ、ユウ | みぎ | 5 |
| 四 | TỨ | bốn | シ | よ、よ(つ)、よっ(つ) | 5 |
| 左 | TẢ | bên trái | サ、シャ | ひだり | 5 |
| 本 | BẢN | sách; gốc | ホン | もと | 5 |
| 生 | SINH | sống; sinh ra | セイ、ショウ | い(きる)、い(かす)、い(ける) | 5 |
| 白 | BẠCH | trắng | ハク、ビャク | しろ、しら-、しろ(い) | 5 |
| 目 | MỤC | mắt | モク、ボク | め、-め、ま- | 5 |
| 立 | LẬP | đứng | リツ、リュウ | た(つ)、-た(つ)、た(ち-) | 5 |
| 休 | HƯU | nghỉ ngơi | キュウ | やす(む)、やす(まる)、やす(める) | 6 |
| 先 | TIÊN | trước; tiên sinh | セン | さき、ま(ず) | 6 |
| 名 | DANH | tên | メイ、ミョウ | な、-な | 6 |
| 年 | NIÊN | năm (thời gian) | ネン | とし | 6 |
| 気 | KHÍ | khí; tinh thần, tâm trạng | キ、ケ | いき、き | 6 |
| 百 | BÁCH | trăm | ヒャク、ビャク | もも | 6 |
| 耳 | NHĨ | tai | ジ | みみ | 6 |
| 男 | NAM | đàn ông, con trai | ダン、ナン | おとこ、お | 7 |
| 花 | HOA | hoa | カ、ケ | はな | 7 |
| 見 | KIẾN | nhìn, xem | ケン | み(る)、み(える)、み(せる) | 7 |
| 足 | TÚC | chân; đủ | ソク | あし、た(りる)、た(る) | 7 |
| 車 | XA | xe | シャ | くるま | 7 |
| 学 | HỌC | học | ガク | まな(ぶ) | 8 |
| 空 | KHÔNG | bầu trời; trống rỗng | クウ | そら、あ(く)、あ(き) | 8 |
| 金 | KIM | vàng; tiền | キン、コン | かね、かな-、-がね | 8 |
| 雨 | VŨ | mưa | ウ | あめ、あま-、-さめ | 8 |
| 校 | HIỆU | trường học | コウ、キョウ | — | 10 |
| 万 | VẠN | mười nghìn | マン、バン | よろず | 3 |
| 今 | KIM | bây giờ | コン、キン | いま | 4 |
| 分 | PHÂN | phút; chia; hiểu | ブン、フン | わ(ける)、わ(け)、わ(かれる) | 4 |
| 午 | NGỌ | buổi trưa | ゴ | うま | 4 |
| 友 | HỮU | bạn bè | ユウ | とも | 4 |
| 少 | THIỂU | ít | ショウ | すく(ない)、すこ(し) | 4 |
| 父 | PHỤ | bố, cha | フ | ちち | 4 |
| 北 | BẮC | phía bắc | ホク | きた | 5 |
| 半 | BÁN | một nửa | ハン | なか(ば) | 5 |
| 古 | CỔ | cũ, xưa | コ | ふる(い)、ふる-、-ふる(す) | 5 |
| 外 | NGOẠI | bên ngoài | ガイ、ゲ | そと、ほか、はず(す) | 5 |
| 母 | MẪU | mẹ | ボ | はは、も | 5 |
| 会 | HỘI | gặp; hội họp | カイ、エ | あ(う)、あ(わせる)、あつ(まる) | 6 |
| 多 | ĐA | nhiều | タ | おお(い)、まさ(に)、まさ(る) | 6 |
| 毎 | MỖI | mỗi | マイ | ごと、-ごと(に) | 6 |
| 行 | HÀNH | đi; tiến hành | コウ、ギョウ | い(く)、ゆ(く)、-ゆ(き) | 6 |
| 西 | TÂY | phía tây | セイ、サイ | にし | 6 |
| 何 | HÀ | cái gì | カ | なに、なん、なに- | 7 |
| 来 | LAI | đến | ライ、タイ | く(る)、きた(る)、きた(す) | 7 |
| 社 | XÃ | công ty; xã hội; đền | シャ | やしろ | 7 |
| 言 | NGÔN | nói; lời nói | ゲン、ゴン | い(う)、こと | 7 |
| 国 | QUỐC | đất nước | コク | くに | 8 |
| 店 | ĐIẾM | cửa hàng | テン | みせ、たな | 8 |
| 東 | ĐÔNG | phía đông | トウ | ひがし | 8 |
| 長 | TRƯỜNG | dài; người đứng đầu | チョウ | なが(い)、おさ | 8 |
| 前 | TIỀN | phía trước; trước đây | ゼン | まえ、-まえ | 9 |
| 南 | NAM | phía nam | ナン、ナ | みなみ | 9 |
| 後 | HẬU | sau; phía sau | ゴ、コウ | のち、うし(ろ)、うしろ | 9 |
| 食 | THỰC | ăn | ショク、ジキ | く(う)、く(らう)、た(べる) | 9 |
| 時 | THỜI | thời gian; giờ | ジ | とき、-どき | 10 |
| 書 | THƯ | viết; sách | ショ | か(く)、-が(き)、-がき | 10 |
| 高 | CAO | cao; đắt | コウ | たか(い)、たか、-だか | 10 |
| 週 | CHU | tuần | シュウ | — | 11 |
| 魚 | NGƯ | cá | ギョ | うお、さかな、-ざかな | 11 |
| 買 | MÃI | mua | バイ | か(う) | 12 |
| 道 | ĐẠO | con đường; đạo | ドウ、トウ | みち、いう | 12 |
| 間 | GIAN | khoảng giữa; thời gian | カン、ケン | あいだ、ま、あい | 12 |
| 新 | TÂN | mới | シン | あたら(しい)、あら(た)、あら- | 13 |
| 話 | THOẠI | nói chuyện; câu chuyện | ワ | はな(す)、はなし | 13 |
| 電 | ĐIỆN | điện | デン | — | 13 |
| 聞 | VĂN | nghe; hỏi | ブン、モン | き(く)、き(こえる) | 14 |
| 語 | NGỮ | ngôn ngữ, từ ngữ | ゴ | かた(る)、かた(らう) | 14 |
| 読 | ĐỘC | đọc | ドク、トク | よ(む)、-よ(み) | 14 |
| 安 | AN | yên ổn; rẻ | アン | やす(い)、やす(まる)、やす | 6 |
| 飲 | ẨM | uống | イン、オン | の(む)、-の(み) | 12 |
| 駅 | DỊCH | nhà ga | エキ | — | 14 |
Âm On/Kun hiển thị tối đa 2 âm On và 3 âm Kun thường gặp nhất trong KANJIDIC2.
Cách học kanji N5 hiệu quả
- Học 5–8 chữ mỗi ngày, mỗi chữ kèm 1–2 từ ghép thông dụng trong danh sách từ vựng N5.
- Dùng âm Hán Việt để đoán nghĩa và nhớ âm On: 学 HỌC → がく, 生 SINH → せい, nên 学生 là がくせい (học sinh).
- Ôn bằng thẻ nhớ ngắt quãng; khi làm đề, chú ý dạng 漢字読み (đọc) và 表記 (chọn chữ đúng).
Câu hỏi thường gặp về kanji N5
Kanji N5 có bao nhiêu chữ?
Ước tính phổ biến khoảng 80–100 chữ. Trang này dùng 103 chữ thuộc cấp 4 trong phân loại JLPT cũ (trước 2010) của KANJIDIC2 — gần tương đương N5 hiện nay, chỉ mang tính tham khảo.
Nên học âm On hay âm Kun trước?
Học theo từ: mỗi chữ học kèm 1–2 từ thông dụng (ví dụ 日 trong 日本, 毎日). Âm Hán Việt giúp người Việt đoán nghĩa và nhớ âm On nhanh hơn.
Kanji N5 có bị hỏi viết tay không?
Không. JLPT là thi trắc nghiệm: có dạng đọc chữ Hán (漢字読み) và chọn chữ Hán đúng (表記), không yêu cầu viết tay.
Nguồn & giấy phép
Âm Hán Việt và nghĩa tiếng Việt do Tako JLPT viết (âm Hán Việt có đối chiếu trường “vietnam” của KANJIDIC2). Âm On/Kun, số nét và phân cấp chữ Hán lấy từ KANJIDIC2; cách đọc từ vựng được đối chiếu với JMdict — cả hai © Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG), dùng theo giấy phép CC BY-SA 4.0 (điều khoản EDRDG). Phần danh sách trên trang này cũng được chia sẻ theo CC BY-SA 4.0. Chi tiết ở Bản quyền & ghi công.
Xem thêm
Tổng quan JLPT N5 · Từ vựng N5 · Kanji N5 · Ngữ pháp N5 · Câu hỏi mẫu N5
Câu hỏi mẫu N4 · Câu hỏi mẫu N3 · Câu hỏi mẫu N2 · Câu hỏi mẫu N1 · Hướng dẫn thi JLPT · Tổng quan JLPT