Bỏ qua tới nội dung chính
Học ngay

JLPT N4 · Từ vựng

Từ vựng N4 cốt lõi theo chủ đề (151 từ, có nghĩa tiếng Việt)

151 từ vựng N4 thường gặp nhất, chia 7 chủ đề, kèm cách đọc hiragana và nghĩa tiếng Việt. Danh sách do Tako chọn để bạn học trước; tổng khối lượng N4 ước tính khoảng 1.500 từ.

Cập nhật 02/11/2026

Tóm tắt nhanh: từ vựng JLPT N4

Học miễn phí cùng Tako

Chủ đề

Công việc & trường học (20) · Sinh hoạt hằng ngày (16) · Sức khoẻ & cơ thể (14) · Giao thông & du lịch (15) · Xã hội & sự kiện (13) · Động từ N4 (43) · Tính từ & phó từ N4 (30)

Công việc & trường học — từ vựng N4

Từ vựng N4: Công việc & trường học
TừCách đọcNghĩa
仕事しごとcông việc
会議かいぎcuộc họp
社長しゃちょうgiám đốc
部長ぶちょうtrưởng phòng
課長かちょうtrưởng ban
社員しゃいんnhân viên công ty
給料きゅうりょうtiền lương
経験けいけんkinh nghiệm
予定よていdự định, lịch
準備じゅんびchuẩn bị
試験しけんkỳ thi
宿題しゅくだいbài tập về nhà
授業じゅぎょうgiờ học, tiết học
説明せつめいgiải thích
質問しつもんcâu hỏi
答えこたえcâu trả lời
意見いけんý kiến
研究けんきゅうnghiên cứu
留学りゅうがくdu học
専門せんもんchuyên môn, chuyên ngành

Sinh hoạt hằng ngày — từ vựng N4

Từ vựng N4: Sinh hoạt hằng ngày
TừCách đọcNghĩa
引っ越しひっこしchuyển nhà
家賃やちんtiền thuê nhà
台所だいどころnhà bếp
趣味しゅみsở thích
習慣しゅうかんthói quen
約束やくそくlời hứa; cuộc hẹn
用事ようじviệc bận, việc riêng
留守るすvắng nhà
洗濯せんたくgiặt giũ
掃除そうじdọn dẹp
買い物かいものmua sắm
お土産おみやげquà lưu niệm
贈り物おくりものquà tặng
お祝いおいわいchúc mừng; quà mừng
お礼おれいlời cảm ơn; quà cảm ơn
挨拶あいさつchào hỏi

Sức khoẻ & cơ thể — từ vựng N4

Từ vựng N4: Sức khoẻ & cơ thể
TừCách đọcNghĩa
病気びょうきbệnh
風邪かぜcảm cúm
熱ねつsốt; nhiệt
怪我けがvết thương, bị thương
薬くすりthuốc
医者いしゃbác sĩ
入院にゅういんnhập viện
退院たいいんra viện
頭あたまcái đầu
顔かおkhuôn mặt
体からだcơ thể
喉のどcổ họng
歯はrăng
気分きぶんtâm trạng; cảm giác trong người

Giao thông & du lịch — từ vựng N4

Từ vựng N4: Giao thông & du lịch
TừCách đọcNghĩa
旅行りょこうdu lịch
空港くうこうsân bay
港みなとcảng
交通こうつうgiao thông
事故じこtai nạn
信号しんごうđèn giao thông
道具どうぐdụng cụ
地図ちずbản đồ
切符きっぷvé
特急とっきゅうtàu tốc hành đặc biệt
急行きゅうこうtàu tốc hành
遅刻ちこくđến muộn
出発しゅっぱつxuất phát
到着とうちゃくđến nơi
景色けしきphong cảnh

Xã hội & sự kiện — từ vựng N4

Từ vựng N4: Xã hội & sự kiện
TừCách đọcNghĩa
世界せかいthế giới
社会しゃかいxã hội
文化ぶんかvăn hoá
経済けいざいkinh tế
政治せいじchính trị
法律ほうりつpháp luật
規則きそくquy tắc
戦争せんそうchiến tranh
地震じしんđộng đất
台風たいふうbão
火事かじhoả hoạn
ニュースニュースtin tức
番組ばんぐみchương trình (TV, radio)

Động từ N4 — từ vựng N4

Từ vựng N4: Động từ N4
TừCách đọcNghĩa
集めるあつめるthu thập, tập hợp
決めるきめるquyết định
始めるはじめるbắt đầu (cái gì)
続けるつづけるtiếp tục
止めるとめるdừng (xe, máy)
届けるとどけるgiao đến, chuyển đến
調べるしらべるtìm hiểu, tra cứu
比べるくらべるso sánh
伝えるつたえるtruyền đạt
考えるかんがえるsuy nghĩ
覚えるおぼえるnhớ, ghi nhớ
忘れるわすれるquên
慣れるなれるquen
間に合うまにあうkịp giờ
手伝うてつだうgiúp đỡ
運ぶはこぶvận chuyển, mang đi
選ぶえらぶlựa chọn
探すさがすtìm kiếm
拾うひろうnhặt
捨てるすてるvứt bỏ
壊れるこわれるbị hỏng
壊すこわすlàm hỏng
割れるわれるbị vỡ
落ちるおちるrơi; trượt (thi)
落とすおとすđánh rơi
増えるふえるtăng lên
減るへるgiảm đi
変わるかわるthay đổi
直すなおすsửa chữa
治るなおるkhỏi (bệnh)
泊まるとまるtrọ lại
迎えるむかえるđón
送るおくるgửi; tiễn
謝るあやまるxin lỗi
褒めるほめるkhen
叱るしかるmắng
頼むたのむnhờ vả
困るこまるgặp khó khăn, bối rối
喜ぶよろこぶvui mừng
驚くおどろくngạc nhiên
怒るおこるtức giận
笑うわらうcười
泣くなくkhóc

Tính từ & phó từ N4 — từ vựng N4

Từ vựng N4: Tính từ & phó từ N4
TừCách đọcNghĩa
危ないあぶないnguy hiểm
厳しいきびしいnghiêm khắc
優しいやさしいhiền lành, tốt bụng
珍しいめずらしいhiếm, lạ
恥ずかしいはずかしいxấu hổ
寂しいさびしいcô đơn
眠いねむいbuồn ngủ
細かいこまかいchi tiết; vụn vặt
正しいただしいđúng
苦いにがいđắng
柔らかいやわらかいmềm
硬いかたいcứng
丁寧ていねいlịch sự; cẩn thận
大事だいじquan trọng
必要ひつようcần thiết
特別とくべつđặc biệt
安全あんぜんan toàn
自由じゆうtự do
簡単かんたんđơn giản
複雑ふくざつphức tạp
残念ざんねんđáng tiếc
熱心ねっしんnhiệt tình
真面目まじめnghiêm túc, chăm chỉ
必ずかならずnhất định
特にとくにđặc biệt là
例えばたとえばví dụ
なかなかなかなかmãi mà (không); khá là
ずいぶんずいぶんkhá, rất
きっときっとchắc chắn
もうすぐもうすぐsắp sửa

Câu hỏi thường gặp về từ vựng N4

Từ vựng N4 khoảng bao nhiêu từ?

Ước tính phổ biến là khoảng 1.500 từ (tính cả N5). Đây là mốc tham khảo, không phải danh sách chính thức.

Từ vựng N4 khác N5 ở đâu?

N4 có nhiều động từ cặp tự – tha (壊れる/壊す, 落ちる/落とす), từ chủ đề công việc, sức khoẻ, xã hội và dạng câu hỏi Cách dùng từ (用法).

Học từ vựng N4 thế nào để nhớ lâu?

Học theo cặp tự – tha động từ và theo chủ đề, đặt một câu ngắn với mỗi từ, ôn bằng thẻ nhớ SRS trên Tako.

Nguồn & giấy phép

Danh sách từ và nghĩa tiếng Việt do Tako JLPT biên soạn. Âm On/Kun, số nét và phân cấp chữ Hán lấy từ KANJIDIC2; cách đọc từ vựng được đối chiếu với JMdict — cả hai © Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG), dùng theo giấy phép CC BY-SA 4.0 (điều khoản EDRDG). Phần danh sách trên trang này cũng được chia sẻ theo CC BY-SA 4.0. Chi tiết ở Bản quyền & ghi công.

Xem thêm

Tổng quan JLPT N4 · Từ vựng N4 · Kanji N4 · Ngữ pháp N4 · Câu hỏi mẫu N4

Câu hỏi mẫu N5 · Câu hỏi mẫu N3 · Câu hỏi mẫu N2 · Câu hỏi mẫu N1 · Hướng dẫn thi JLPT · Tổng quan JLPT