Bỏ qua tới nội dung chính
Học ngay

JLPT N4 · Chữ Hán

Kanji N4: 181 chữ Hán kèm âm Hán Việt, nghĩa và cách đọc

Bảng 181 chữ Hán trình độ N4 (ước lượng) với âm Hán Việt, nghĩa tiếng Việt, âm On, âm Kun và số nét — xếp theo lớp học ở Nhật rồi theo số nét, từ dễ đến khó.

Cập nhật 02/11/2026

Tóm tắt nhanh: kanji JLPT N4

Học miễn phí cùng Tako

Bảng kanji N4

Kanji N4: Hán Việt, nghĩa, âm On, âm Kun, số nét
ChữHán ViệtNghĩaÂm OnÂm KunNét
力LỰCsức mạnhリョク、リキちから2
夕TỊCHbuổi chiều tốiセキゆう3
文VĂNvăn, câu vănブン、モンふみ、あや4
犬KHUYỂNcon chóケンいぬ、いぬ-4
正CHÍNHđúng, chính xácセイ、ショウただ(しい)、ただ(す)、まさ5
田ĐIỀNruộngデンた5
字TỰchữジあざ、あざな、-な6
早TẢOsớm; nhanhソウ、サッはや(い)、はや、はや-6
村THÔNlàngソンむら7
町ĐINHthị trấn, phốチョウまち7
赤XÍCHmàu đỏセキ、シャクあか、あか-、あか(い)7
林LÂMrừng thưaリンはやし8
青THANHmàu xanhセイ、ショウあお、あお-、あお(い)8
音ÂMâm thanhオン、インおと、ね9
森SÂMrừngシンもり12
工CÔNGcông nghiệp; thợコウ、ク—3
元NGUYÊNgốc; khỏe mạnh (元気)ゲン、ガンもと4
切THIẾTcắt; quan trọng (大切)セツ、サイき(る)、-き(る)、き(り)4
太THÁIto, béoタイ、タふと(い)、ふと(る)4
引DẪNkéoインひ(く)、ひ(ける)4
心TÂMtim; tấm lòngシンこころ、-ごころ4
方PHƯƠNGphương hướng; cách; vị (lịch sự)ホウかた、-かた、-がた4
止CHỈdừngシと(まる)、-ど(まり)、と(める)4
牛NGƯUcon bòギュウうし4
兄HUYNHanh traiケイ、キョウあに5
冬ĐÔNGmùa đôngトウふゆ5
台ĐÀIbệ, đài; đếm máy mócダイ、タイうてな、われ、つかさ5
市THỊthành phố; chợシいち5
広QUẢNGrộngコウひろ(い)、ひろ(まる)、ひろ(める)5
用DỤNGsử dụng; việc cần làmヨウもち(いる)5
光QUANGánh sángコウひか(る)、ひかり6
合HỢPhợp, khớpゴウ、ガッあ(う)、-あ(う)、あ(い)6
同ĐỒNGgiống nhauドウおな(じ)6
回HỒIlần; quay vòngカイ、エまわ(る)、-まわ(る)、-まわ(り)6
地ĐỊAđất, địa điểmチ、ジ—6
池TRÌcái aoチいけ6
考KHẢOsuy nghĩコウかんが(える)、かんが(え)6
肉NHỤCthịtニクしし6
自TỰtự mìnhジ、シみずか(ら)、おの(ずから)、おの(ずと)6
色SẮCmàu sắcショク、シキいろ6
体THỂcơ thểタイ、テイからだ、かたち7
作TÁClàm, chế tạoサク、サつく(る)、つく(り)、-づく(り)7
図ĐỒbản vẽ; sơ đồズ、トえ、はか(る)7
声THANHgiọng nóiセイ、ショウこえ、こわ-7
売MẠIbánバイう(る)、う(れる)7
弟ĐỆem traiテイ、ダイおとうと7
走TẨUchạyソウはし(る)7
近CẬNgầnキン、コンちか(い)7
京KINHkinh đôキョウ、ケイみやこ8
夜DẠban đêmヤよ、よる8
妹MUỘIem gáiマイいもうと8
姉TỶchị gáiシあね、はは8
明MINHsángメイ、ミョウあ(かり)、あか(るい)、あか(るむ)8
歩BỘđi bộホ、ブある(く)、あゆ(む)8
画HỌAtranh; nét vẽガ、カクえが(く)、かく(する)、かぎ(る)8
知TRIbiếtチし(る)、し(らせる)8
門MÔNcổngモンかど、と8
室THẤTphòngシツむろ9
思TƯnghĩシおも(う)、おもえら(く)、おぼ(す)9
春XUÂNmùa xuânシュンはる9
昼TRÚbuổi trưa, ban ngàyチュウひる9
海HẢIbiểnカイうみ9
秋THUmùa thuシュウあき、とき9
茶TRÀtràチャ、サ—9
計KẾđo, tính toán; kế hoạchケイはか(る)、はか(らう)9
風PHONGgió; phong cáchフウ、フかぜ、かざ-9
首THỦcổ; đứng đầuシュくび9
夏HẠmùa hèカ、ガなつ10
家GIAnhà; gia đìnhカ、ケいえ、や、うち10
帰QUYtrở vềキかえ(る)、かえ(す)、おく(る)10
弱NHƯỢCyếuジャクよわ(い)、よわ(る)、よわ(まる)10
紙CHỈgiấyシかみ10
通THÔNGđi qua; thông suốtツウ、ツとお(る)、とお(り)、-とお(り)10
強CƯỜNGmạnhキョウ、ゴウつよ(い)、つよ(まる)、つよ(める)11
教GIÁOdạyキョウおし(える)、おそ(わる)11
理LÝlý lẽ; lý doリことわり11
野DÃcánh đồng; hoang dãヤ、ショの、の-11
鳥ĐIỂUcon chimチョウとり11
黒HẮCđenコクくろ、くろ(ずむ)、くろ(い)11
場TRƯỜNGnơi, địa điểmジョウ、チョウば12
朝TRIỀUbuổi sángチョウあさ12
答ĐÁPtrả lờiトウこた(える)、こた(え)12
楽LẠCvui; âm nhạc (Nhạc)ガク、ラクたの(しい)、たの(しむ)、この(む)13
遠VIỄNxaエン、オンとお(い)13
歌CAbài hát; hátカうた、うた(う)14
親THÂNcha mẹ; thân thiếtシンおや、おや-、した(しい)16
頭ĐẦUcái đầuトウ、ズあたま、かしら、-がしら16
曜DIỆUthứ trong tuần (曜日)ヨウ—18
顔NHANkhuôn mặtガンかお18
区KHUquận, khu vựcク、オウ—4
世THẾthế giới; đờiセイ、セよ5
主CHỦchủ, chínhシュ、スぬし、おも、あるじ5
仕SĨlàm việc, phục vụシ、ジつか(える)5
代ĐẠIthay thế; thời đại; tiền phíダイ、タイか(わる)、かわ(る)、かわ(り)5
写TẢsao chép; chụp (写真)シャ、ジャうつ(す)、うつ(る)、うつ-5
去KHỨđi qua; quá khứキョ、コさ(る)、-さ(る)5
有HỮUcóユウ、ウあ(る)6
死TỬchếtシし(ぬ)、し(に-)6
住TRÚsống, cư trúジュウ、ヂュウす(む)、す(まう)、-ず(まい)7
医Yy, chữa bệnhイい(やす)、い(する)、くすし7
究CỨUnghiên cứuキュウ、クきわ(める)7
事SỰviệcジ、ズこと、つか(う)、つか(える)8
使SỬsử dụngシつか(う)、つか(い)、-つか(い)8
味VỊvị; ý nghĩaミあじ、あじ(わう)8
始THỦYbắt đầuシはじ(める)、-はじ(める)、はじ(まる)8
所SỞnơi, chỗショところ、-ところ、どころ8
服PHỤCquần áoフク—8
注CHÚrót; chú ýチュウそそ(ぐ)、さ(す)、つ(ぐ)8
物VẬTđồ vậtブツ、モツもの、もの-8
者GIẢngười (làm gì đó)シャもの8
乗THỪAlên (xe), cưỡiジョウ、ショウの(る)、-の(り)、の(せる)9
品PHẨMhàng hoá; phẩm chấtヒン、ホンしな9
屋ỐCnhà; cửa hàngオクや9
度ĐỘlần; độド、トたび、-た(い)9
待ĐÃIchờ đợiタイま(つ)、-ま(ち)9
急CẤPgấp, vộiキュウいそ(ぐ)、いそ(ぎ)、せ(く)9
持TRÌcầm, mangジも(つ)、-も(ち)、も(てる)9
洋DƯƠNGđại dương; phương Tâyヨウ—9
界GIỚIthế giới; ranh giớiカイ—9
発PHÁTphát ra; xuất phátハツ、ホツた(つ)、あば(く)、おこ(る)9
県HUYỆNtỉnh (ở Nhật)ケンか(ける)9
研NGHIÊNmài; nghiên cứuケンと(ぐ)9
送TỐNGgửi; tiễnソウおく(る)9
重TRỌNGnặng; quan trọngジュウ、チョウえ、おも(い)、おも(り)9
勉MIỄNcố gắng (勉強)ベンつと(める)10
員VIÊNnhân viên, thành viênイン—10
旅LỮdu lịch, chuyến điリョたび10
病BỆNHbệnhビョウ、ヘイや(む)、-や(み)、やまい10
真CHÂNthật; chính giữaシンま、ま-、まこと10
起KHỞIthức dậy; xảy raキお(きる)、お(こる)、お(こす)10
院VIỆNviện (bệnh viện, học viện)イン—10
動ĐỘNGchuyển độngドウうご(く)、うご(かす)11
問VẤNhỏi; vấn đềモンと(う)、と(い)、とん11
悪ÁCxấu, tồiアク、オわる(い)、わる-、あ(し)11
族TỘCgia tộc, dân tộcゾク—11
終CHUNGkết thúcシュウお(わる)、-お(わる)、おわ(る)11
習TẬPhọc tập, luyện tậpシュウ、ジュなら(う)、なら(い)11
転CHUYỂNlăn; chuyểnテンころ(がる)、ころ(げる)、ころ(がす)11
進TIẾNtiến lênシンすす(む)、すす(める)11
都ĐÔthủ đô; đô thịト、ツみやこ11
寒HÀNlạnh (thời tiết)カンさむ(い)12
暑THỬnóng (thời tiết)ショあつ(い)12
着TRƯỚCmặc; đến nơiチャク、ジャクき(る)、き(せる)、つ(く)12
短ĐOẢNngắnタンみじか(い)12
軽KHINHnhẹケイ、キョウかる(い)、かろ(やか)、かろ(んじる)12
運VẬNvận chuyển; vận mayウンはこ(ぶ)12
開KHAImởカイひら(く)、ひら(き)、-びら(き)12
集TẬPtập hợpシュウあつ(まる)、あつ(める)、つど(う)12
意Ýý nghĩa; ý địnhイ—13
暗ÁMtốiアンくら(い)、くら(む)、くれ(る)13
業NGHIỆPnghề; nghiệp vụギョウ、ゴウわざ13
漢HÁNchữ Hán; nhà Hánカン—13
銀NGÂNbạcギンしろがね14
薬DƯỢCthuốcヤクくすり16
館QUÁNtoà nhà lớn (thư viện, đại sứ quán)カンやかた、たて16
題ĐỀđề tài, chủ đềダイ—18
不BẤTkhông (phủ định)フ、ブ—4
以DĨlấy, từ (dùng trong 以上・以下)イもっ(て)5
民DÂNngười dânミンたみ5
好HẢOthíchコウこの(む)、す(く)、よ(い)6
低ĐÊthấpテイひく(い)、ひく(める)、ひく(まる)7
別BIỆTkhác; chia tayベツわか(れる)、わ(ける)7
英ANHnước Anh; tiếng Anhエイはなぶさ8
便TIỆNtiện lợi; thư từ (Tiện)ベン、ビンたよ(り)9
建KIẾNxây dựngケン、コンた(てる)、た(て)、-だ(て)9
借TÁmượnシャクか(りる)10
料LIỆUnguyên liệu; phíリョウ—10
特ĐẶCđặc biệtトク—10
産SẢNsản xuất; sinhサンう(む)、う(まれる)、うぶ-11
菜THÁIrauサイな11
飯PHẠNcơm; bữa ănハンめし12
働ĐỘNGlàm việc, lao độngドウはたら(く)13
試THÍthử; thiシこころ(みる)、ため(す)13
説THUYẾTgiải thích; thuyếtセツ、ゼイと(く)14
験NGHIỆMthử, kiểm traケン、ゲンあかし、しるし、ため(す)18
堂ĐƯỜNGgian nhà lớn (食堂)ドウ—11
貸THẢIcho mượnタイか(す)、か(し-)、かし-12
質CHẤTchất lượng; câu hỏi (質問)シツ、シチたち、ただ(す)、もと15
私TƯtôi; riêng tưシわたくし、わたし7
映ÁNHchiếu, phản chiếuエイうつ(る)、うつ(す)、は(える)9
洗TẨYrửa, giặtセンあら(う)9

Âm On/Kun hiển thị tối đa 2 âm On và 3 âm Kun thường gặp nhất trong KANJIDIC2.

Cách học kanji N4 hiệu quả

Câu hỏi thường gặp về kanji N4

Kanji N4 có bao nhiêu chữ?

Ước tính phổ biến khoảng 300 chữ tính cả N5. Trang này liệt kê 181 chữ thuộc cấp 3 trong phân loại JLPT cũ của KANJIDIC2 — gần tương đương phần mới của N4, chỉ để tham khảo.

Học kanji N4 thế nào cho nhanh?

Ôn chắc kanji N5 trước, sau đó học theo nhóm nghĩa (mùa, gia đình, di chuyển), luôn kèm từ ghép và âm Hán Việt.

Âm Hán Việt có chính xác 100% không?

Một chữ có thể có vài âm Hán Việt; trang này chọn âm thông dụng nhất trong tiếng Việt. Hãy dùng nó như mẹo nhớ, không phải cách đọc tiếng Nhật.

Nguồn & giấy phép

Âm Hán Việt và nghĩa tiếng Việt do Tako JLPT viết (âm Hán Việt có đối chiếu trường “vietnam” của KANJIDIC2). Âm On/Kun, số nét và phân cấp chữ Hán lấy từ KANJIDIC2; cách đọc từ vựng được đối chiếu với JMdict — cả hai © Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG), dùng theo giấy phép CC BY-SA 4.0 (điều khoản EDRDG). Phần danh sách trên trang này cũng được chia sẻ theo CC BY-SA 4.0. Chi tiết ở Bản quyền & ghi công.

Xem thêm

Tổng quan JLPT N4 · Từ vựng N4 · Kanji N4 · Ngữ pháp N4 · Câu hỏi mẫu N4

Câu hỏi mẫu N5 · Câu hỏi mẫu N3 · Câu hỏi mẫu N2 · Câu hỏi mẫu N1 · Hướng dẫn thi JLPT · Tổng quan JLPT