JLPT N4 · Chữ Hán
Kanji N4: 181 chữ Hán kèm âm Hán Việt, nghĩa và cách đọc
Bảng 181 chữ Hán trình độ N4 (ước lượng) với âm Hán Việt, nghĩa tiếng Việt, âm On, âm Kun và số nét — xếp theo lớp học ở Nhật rồi theo số nét, từ dễ đến khó.
Tóm tắt nhanh: kanji JLPT N4
- 181 chữ trong bảng thuộc cấp 3 theo phân loại JLPT cũ (4 cấp, trước 2010) ghi trong KANJIDIC2 — xấp xỉ phần chữ Hán của N4. Đây là ước lượng: JLPT hiện không công bố danh sách chữ Hán chính thức.
- Khối lượng chữ Hán cả cấp N4 theo ước tính phổ biến: khoảng 300 chữ.
- Âm Hán Việt (in hoa) là mẹo nhớ cho người Việt; âm On viết bằng katakana, âm Kun bằng hiragana (phần trong ngoặc là đuôi okurigana).
Bảng kanji N4
| Chữ | Hán Việt | Nghĩa | Âm On | Âm Kun | Nét |
|---|---|---|---|---|---|
| 力 | LỰC | sức mạnh | リョク、リキ | ちから | 2 |
| 夕 | TỊCH | buổi chiều tối | セキ | ゆう | 3 |
| 文 | VĂN | văn, câu văn | ブン、モン | ふみ、あや | 4 |
| 犬 | KHUYỂN | con chó | ケン | いぬ、いぬ- | 4 |
| 正 | CHÍNH | đúng, chính xác | セイ、ショウ | ただ(しい)、ただ(す)、まさ | 5 |
| 田 | ĐIỀN | ruộng | デン | た | 5 |
| 字 | TỰ | chữ | ジ | あざ、あざな、-な | 6 |
| 早 | TẢO | sớm; nhanh | ソウ、サッ | はや(い)、はや、はや- | 6 |
| 村 | THÔN | làng | ソン | むら | 7 |
| 町 | ĐINH | thị trấn, phố | チョウ | まち | 7 |
| 赤 | XÍCH | màu đỏ | セキ、シャク | あか、あか-、あか(い) | 7 |
| 林 | LÂM | rừng thưa | リン | はやし | 8 |
| 青 | THANH | màu xanh | セイ、ショウ | あお、あお-、あお(い) | 8 |
| 音 | ÂM | âm thanh | オン、イン | おと、ね | 9 |
| 森 | SÂM | rừng | シン | もり | 12 |
| 工 | CÔNG | công nghiệp; thợ | コウ、ク | — | 3 |
| 元 | NGUYÊN | gốc; khỏe mạnh (元気) | ゲン、ガン | もと | 4 |
| 切 | THIẾT | cắt; quan trọng (大切) | セツ、サイ | き(る)、-き(る)、き(り) | 4 |
| 太 | THÁI | to, béo | タイ、タ | ふと(い)、ふと(る) | 4 |
| 引 | DẪN | kéo | イン | ひ(く)、ひ(ける) | 4 |
| 心 | TÂM | tim; tấm lòng | シン | こころ、-ごころ | 4 |
| 方 | PHƯƠNG | phương hướng; cách; vị (lịch sự) | ホウ | かた、-かた、-がた | 4 |
| 止 | CHỈ | dừng | シ | と(まる)、-ど(まり)、と(める) | 4 |
| 牛 | NGƯU | con bò | ギュウ | うし | 4 |
| 兄 | HUYNH | anh trai | ケイ、キョウ | あに | 5 |
| 冬 | ĐÔNG | mùa đông | トウ | ふゆ | 5 |
| 台 | ĐÀI | bệ, đài; đếm máy móc | ダイ、タイ | うてな、われ、つかさ | 5 |
| 市 | THỊ | thành phố; chợ | シ | いち | 5 |
| 広 | QUẢNG | rộng | コウ | ひろ(い)、ひろ(まる)、ひろ(める) | 5 |
| 用 | DỤNG | sử dụng; việc cần làm | ヨウ | もち(いる) | 5 |
| 光 | QUANG | ánh sáng | コウ | ひか(る)、ひかり | 6 |
| 合 | HỢP | hợp, khớp | ゴウ、ガッ | あ(う)、-あ(う)、あ(い) | 6 |
| 同 | ĐỒNG | giống nhau | ドウ | おな(じ) | 6 |
| 回 | HỒI | lần; quay vòng | カイ、エ | まわ(る)、-まわ(る)、-まわ(り) | 6 |
| 地 | ĐỊA | đất, địa điểm | チ、ジ | — | 6 |
| 池 | TRÌ | cái ao | チ | いけ | 6 |
| 考 | KHẢO | suy nghĩ | コウ | かんが(える)、かんが(え) | 6 |
| 肉 | NHỤC | thịt | ニク | しし | 6 |
| 自 | TỰ | tự mình | ジ、シ | みずか(ら)、おの(ずから)、おの(ずと) | 6 |
| 色 | SẮC | màu sắc | ショク、シキ | いろ | 6 |
| 体 | THỂ | cơ thể | タイ、テイ | からだ、かたち | 7 |
| 作 | TÁC | làm, chế tạo | サク、サ | つく(る)、つく(り)、-づく(り) | 7 |
| 図 | ĐỒ | bản vẽ; sơ đồ | ズ、ト | え、はか(る) | 7 |
| 声 | THANH | giọng nói | セイ、ショウ | こえ、こわ- | 7 |
| 売 | MẠI | bán | バイ | う(る)、う(れる) | 7 |
| 弟 | ĐỆ | em trai | テイ、ダイ | おとうと | 7 |
| 走 | TẨU | chạy | ソウ | はし(る) | 7 |
| 近 | CẬN | gần | キン、コン | ちか(い) | 7 |
| 京 | KINH | kinh đô | キョウ、ケイ | みやこ | 8 |
| 夜 | DẠ | ban đêm | ヤ | よ、よる | 8 |
| 妹 | MUỘI | em gái | マイ | いもうと | 8 |
| 姉 | TỶ | chị gái | シ | あね、はは | 8 |
| 明 | MINH | sáng | メイ、ミョウ | あ(かり)、あか(るい)、あか(るむ) | 8 |
| 歩 | BỘ | đi bộ | ホ、ブ | ある(く)、あゆ(む) | 8 |
| 画 | HỌA | tranh; nét vẽ | ガ、カク | えが(く)、かく(する)、かぎ(る) | 8 |
| 知 | TRI | biết | チ | し(る)、し(らせる) | 8 |
| 門 | MÔN | cổng | モン | かど、と | 8 |
| 室 | THẤT | phòng | シツ | むろ | 9 |
| 思 | TƯ | nghĩ | シ | おも(う)、おもえら(く)、おぼ(す) | 9 |
| 春 | XUÂN | mùa xuân | シュン | はる | 9 |
| 昼 | TRÚ | buổi trưa, ban ngày | チュウ | ひる | 9 |
| 海 | HẢI | biển | カイ | うみ | 9 |
| 秋 | THU | mùa thu | シュウ | あき、とき | 9 |
| 茶 | TRÀ | trà | チャ、サ | — | 9 |
| 計 | KẾ | đo, tính toán; kế hoạch | ケイ | はか(る)、はか(らう) | 9 |
| 風 | PHONG | gió; phong cách | フウ、フ | かぜ、かざ- | 9 |
| 首 | THỦ | cổ; đứng đầu | シュ | くび | 9 |
| 夏 | HẠ | mùa hè | カ、ガ | なつ | 10 |
| 家 | GIA | nhà; gia đình | カ、ケ | いえ、や、うち | 10 |
| 帰 | QUY | trở về | キ | かえ(る)、かえ(す)、おく(る) | 10 |
| 弱 | NHƯỢC | yếu | ジャク | よわ(い)、よわ(る)、よわ(まる) | 10 |
| 紙 | CHỈ | giấy | シ | かみ | 10 |
| 通 | THÔNG | đi qua; thông suốt | ツウ、ツ | とお(る)、とお(り)、-とお(り) | 10 |
| 強 | CƯỜNG | mạnh | キョウ、ゴウ | つよ(い)、つよ(まる)、つよ(める) | 11 |
| 教 | GIÁO | dạy | キョウ | おし(える)、おそ(わる) | 11 |
| 理 | LÝ | lý lẽ; lý do | リ | ことわり | 11 |
| 野 | DÃ | cánh đồng; hoang dã | ヤ、ショ | の、の- | 11 |
| 鳥 | ĐIỂU | con chim | チョウ | とり | 11 |
| 黒 | HẮC | đen | コク | くろ、くろ(ずむ)、くろ(い) | 11 |
| 場 | TRƯỜNG | nơi, địa điểm | ジョウ、チョウ | ば | 12 |
| 朝 | TRIỀU | buổi sáng | チョウ | あさ | 12 |
| 答 | ĐÁP | trả lời | トウ | こた(える)、こた(え) | 12 |
| 楽 | LẠC | vui; âm nhạc (Nhạc) | ガク、ラク | たの(しい)、たの(しむ)、この(む) | 13 |
| 遠 | VIỄN | xa | エン、オン | とお(い) | 13 |
| 歌 | CA | bài hát; hát | カ | うた、うた(う) | 14 |
| 親 | THÂN | cha mẹ; thân thiết | シン | おや、おや-、した(しい) | 16 |
| 頭 | ĐẦU | cái đầu | トウ、ズ | あたま、かしら、-がしら | 16 |
| 曜 | DIỆU | thứ trong tuần (曜日) | ヨウ | — | 18 |
| 顔 | NHAN | khuôn mặt | ガン | かお | 18 |
| 区 | KHU | quận, khu vực | ク、オウ | — | 4 |
| 世 | THẾ | thế giới; đời | セイ、セ | よ | 5 |
| 主 | CHỦ | chủ, chính | シュ、ス | ぬし、おも、あるじ | 5 |
| 仕 | SĨ | làm việc, phục vụ | シ、ジ | つか(える) | 5 |
| 代 | ĐẠI | thay thế; thời đại; tiền phí | ダイ、タイ | か(わる)、かわ(る)、かわ(り) | 5 |
| 写 | TẢ | sao chép; chụp (写真) | シャ、ジャ | うつ(す)、うつ(る)、うつ- | 5 |
| 去 | KHỨ | đi qua; quá khứ | キョ、コ | さ(る)、-さ(る) | 5 |
| 有 | HỮU | có | ユウ、ウ | あ(る) | 6 |
| 死 | TỬ | chết | シ | し(ぬ)、し(に-) | 6 |
| 住 | TRÚ | sống, cư trú | ジュウ、ヂュウ | す(む)、す(まう)、-ず(まい) | 7 |
| 医 | Y | y, chữa bệnh | イ | い(やす)、い(する)、くすし | 7 |
| 究 | CỨU | nghiên cứu | キュウ、ク | きわ(める) | 7 |
| 事 | SỰ | việc | ジ、ズ | こと、つか(う)、つか(える) | 8 |
| 使 | SỬ | sử dụng | シ | つか(う)、つか(い)、-つか(い) | 8 |
| 味 | VỊ | vị; ý nghĩa | ミ | あじ、あじ(わう) | 8 |
| 始 | THỦY | bắt đầu | シ | はじ(める)、-はじ(める)、はじ(まる) | 8 |
| 所 | SỞ | nơi, chỗ | ショ | ところ、-ところ、どころ | 8 |
| 服 | PHỤC | quần áo | フク | — | 8 |
| 注 | CHÚ | rót; chú ý | チュウ | そそ(ぐ)、さ(す)、つ(ぐ) | 8 |
| 物 | VẬT | đồ vật | ブツ、モツ | もの、もの- | 8 |
| 者 | GIẢ | người (làm gì đó) | シャ | もの | 8 |
| 乗 | THỪA | lên (xe), cưỡi | ジョウ、ショウ | の(る)、-の(り)、の(せる) | 9 |
| 品 | PHẨM | hàng hoá; phẩm chất | ヒン、ホン | しな | 9 |
| 屋 | ỐC | nhà; cửa hàng | オク | や | 9 |
| 度 | ĐỘ | lần; độ | ド、ト | たび、-た(い) | 9 |
| 待 | ĐÃI | chờ đợi | タイ | ま(つ)、-ま(ち) | 9 |
| 急 | CẤP | gấp, vội | キュウ | いそ(ぐ)、いそ(ぎ)、せ(く) | 9 |
| 持 | TRÌ | cầm, mang | ジ | も(つ)、-も(ち)、も(てる) | 9 |
| 洋 | DƯƠNG | đại dương; phương Tây | ヨウ | — | 9 |
| 界 | GIỚI | thế giới; ranh giới | カイ | — | 9 |
| 発 | PHÁT | phát ra; xuất phát | ハツ、ホツ | た(つ)、あば(く)、おこ(る) | 9 |
| 県 | HUYỆN | tỉnh (ở Nhật) | ケン | か(ける) | 9 |
| 研 | NGHIÊN | mài; nghiên cứu | ケン | と(ぐ) | 9 |
| 送 | TỐNG | gửi; tiễn | ソウ | おく(る) | 9 |
| 重 | TRỌNG | nặng; quan trọng | ジュウ、チョウ | え、おも(い)、おも(り) | 9 |
| 勉 | MIỄN | cố gắng (勉強) | ベン | つと(める) | 10 |
| 員 | VIÊN | nhân viên, thành viên | イン | — | 10 |
| 旅 | LỮ | du lịch, chuyến đi | リョ | たび | 10 |
| 病 | BỆNH | bệnh | ビョウ、ヘイ | や(む)、-や(み)、やまい | 10 |
| 真 | CHÂN | thật; chính giữa | シン | ま、ま-、まこと | 10 |
| 起 | KHỞI | thức dậy; xảy ra | キ | お(きる)、お(こる)、お(こす) | 10 |
| 院 | VIỆN | viện (bệnh viện, học viện) | イン | — | 10 |
| 動 | ĐỘNG | chuyển động | ドウ | うご(く)、うご(かす) | 11 |
| 問 | VẤN | hỏi; vấn đề | モン | と(う)、と(い)、とん | 11 |
| 悪 | ÁC | xấu, tồi | アク、オ | わる(い)、わる-、あ(し) | 11 |
| 族 | TỘC | gia tộc, dân tộc | ゾク | — | 11 |
| 終 | CHUNG | kết thúc | シュウ | お(わる)、-お(わる)、おわ(る) | 11 |
| 習 | TẬP | học tập, luyện tập | シュウ、ジュ | なら(う)、なら(い) | 11 |
| 転 | CHUYỂN | lăn; chuyển | テン | ころ(がる)、ころ(げる)、ころ(がす) | 11 |
| 進 | TIẾN | tiến lên | シン | すす(む)、すす(める) | 11 |
| 都 | ĐÔ | thủ đô; đô thị | ト、ツ | みやこ | 11 |
| 寒 | HÀN | lạnh (thời tiết) | カン | さむ(い) | 12 |
| 暑 | THỬ | nóng (thời tiết) | ショ | あつ(い) | 12 |
| 着 | TRƯỚC | mặc; đến nơi | チャク、ジャク | き(る)、き(せる)、つ(く) | 12 |
| 短 | ĐOẢN | ngắn | タン | みじか(い) | 12 |
| 軽 | KHINH | nhẹ | ケイ、キョウ | かる(い)、かろ(やか)、かろ(んじる) | 12 |
| 運 | VẬN | vận chuyển; vận may | ウン | はこ(ぶ) | 12 |
| 開 | KHAI | mở | カイ | ひら(く)、ひら(き)、-びら(き) | 12 |
| 集 | TẬP | tập hợp | シュウ | あつ(まる)、あつ(める)、つど(う) | 12 |
| 意 | Ý | ý nghĩa; ý định | イ | — | 13 |
| 暗 | ÁM | tối | アン | くら(い)、くら(む)、くれ(る) | 13 |
| 業 | NGHIỆP | nghề; nghiệp vụ | ギョウ、ゴウ | わざ | 13 |
| 漢 | HÁN | chữ Hán; nhà Hán | カン | — | 13 |
| 銀 | NGÂN | bạc | ギン | しろがね | 14 |
| 薬 | DƯỢC | thuốc | ヤク | くすり | 16 |
| 館 | QUÁN | toà nhà lớn (thư viện, đại sứ quán) | カン | やかた、たて | 16 |
| 題 | ĐỀ | đề tài, chủ đề | ダイ | — | 18 |
| 不 | BẤT | không (phủ định) | フ、ブ | — | 4 |
| 以 | DĨ | lấy, từ (dùng trong 以上・以下) | イ | もっ(て) | 5 |
| 民 | DÂN | người dân | ミン | たみ | 5 |
| 好 | HẢO | thích | コウ | この(む)、す(く)、よ(い) | 6 |
| 低 | ĐÊ | thấp | テイ | ひく(い)、ひく(める)、ひく(まる) | 7 |
| 別 | BIỆT | khác; chia tay | ベツ | わか(れる)、わ(ける) | 7 |
| 英 | ANH | nước Anh; tiếng Anh | エイ | はなぶさ | 8 |
| 便 | TIỆN | tiện lợi; thư từ (Tiện) | ベン、ビン | たよ(り) | 9 |
| 建 | KIẾN | xây dựng | ケン、コン | た(てる)、た(て)、-だ(て) | 9 |
| 借 | TÁ | mượn | シャク | か(りる) | 10 |
| 料 | LIỆU | nguyên liệu; phí | リョウ | — | 10 |
| 特 | ĐẶC | đặc biệt | トク | — | 10 |
| 産 | SẢN | sản xuất; sinh | サン | う(む)、う(まれる)、うぶ- | 11 |
| 菜 | THÁI | rau | サイ | な | 11 |
| 飯 | PHẠN | cơm; bữa ăn | ハン | めし | 12 |
| 働 | ĐỘNG | làm việc, lao động | ドウ | はたら(く) | 13 |
| 試 | THÍ | thử; thi | シ | こころ(みる)、ため(す) | 13 |
| 説 | THUYẾT | giải thích; thuyết | セツ、ゼイ | と(く) | 14 |
| 験 | NGHIỆM | thử, kiểm tra | ケン、ゲン | あかし、しるし、ため(す) | 18 |
| 堂 | ĐƯỜNG | gian nhà lớn (食堂) | ドウ | — | 11 |
| 貸 | THẢI | cho mượn | タイ | か(す)、か(し-)、かし- | 12 |
| 質 | CHẤT | chất lượng; câu hỏi (質問) | シツ、シチ | たち、ただ(す)、もと | 15 |
| 私 | TƯ | tôi; riêng tư | シ | わたくし、わたし | 7 |
| 映 | ÁNH | chiếu, phản chiếu | エイ | うつ(る)、うつ(す)、は(える) | 9 |
| 洗 | TẨY | rửa, giặt | セン | あら(う) | 9 |
Âm On/Kun hiển thị tối đa 2 âm On và 3 âm Kun thường gặp nhất trong KANJIDIC2.
Cách học kanji N4 hiệu quả
- Học 5–8 chữ mỗi ngày, mỗi chữ kèm 1–2 từ ghép thông dụng trong danh sách từ vựng N4.
- Dùng âm Hán Việt để đoán nghĩa và nhớ âm On: 学 HỌC → がく, 生 SINH → せい, nên 学生 là がくせい (học sinh).
- Ôn bằng thẻ nhớ ngắt quãng; khi làm đề, chú ý dạng 漢字読み (đọc) và 表記 (chọn chữ đúng).
Câu hỏi thường gặp về kanji N4
Kanji N4 có bao nhiêu chữ?
Ước tính phổ biến khoảng 300 chữ tính cả N5. Trang này liệt kê 181 chữ thuộc cấp 3 trong phân loại JLPT cũ của KANJIDIC2 — gần tương đương phần mới của N4, chỉ để tham khảo.
Học kanji N4 thế nào cho nhanh?
Ôn chắc kanji N5 trước, sau đó học theo nhóm nghĩa (mùa, gia đình, di chuyển), luôn kèm từ ghép và âm Hán Việt.
Âm Hán Việt có chính xác 100% không?
Một chữ có thể có vài âm Hán Việt; trang này chọn âm thông dụng nhất trong tiếng Việt. Hãy dùng nó như mẹo nhớ, không phải cách đọc tiếng Nhật.
Nguồn & giấy phép
Âm Hán Việt và nghĩa tiếng Việt do Tako JLPT viết (âm Hán Việt có đối chiếu trường “vietnam” của KANJIDIC2). Âm On/Kun, số nét và phân cấp chữ Hán lấy từ KANJIDIC2; cách đọc từ vựng được đối chiếu với JMdict — cả hai © Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG), dùng theo giấy phép CC BY-SA 4.0 (điều khoản EDRDG). Phần danh sách trên trang này cũng được chia sẻ theo CC BY-SA 4.0. Chi tiết ở Bản quyền & ghi công.
Xem thêm
Tổng quan JLPT N4 · Từ vựng N4 · Kanji N4 · Ngữ pháp N4 · Câu hỏi mẫu N4
Câu hỏi mẫu N5 · Câu hỏi mẫu N3 · Câu hỏi mẫu N2 · Câu hỏi mẫu N1 · Hướng dẫn thi JLPT · Tổng quan JLPT